định kì

định kì

Họ họp định kì vào mỗi thứ Hai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Xảy ra, được thực hiện hoặc lặp lại theo những khoảng thời gian nhất định, đều đặn: "định " mô tả một sự việc, hoạt động diễn ra theo một chu kỳ cố định, không thay đổi về thời gian giữa các lần.
    • dụ: Công ty tổ chức họp định vào mỗi thứ Hai đầu tháng. (Cuộc họp diễn ra đều đặn hàng tháng.)
  2. Phó từ:

    • Theo một chu kỳ ổn định, lặp lại quy tắc: "định " dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức hoặc tần suất của hành động.
    • dụ: Bệnh nhân cần khám sức khỏe định sáu tháng một lần. (Việc khám diễn ra theo chu kỳ sáu tháng.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Báo cáo định được nộp vào cuối mỗi quý. (Báo cáo được làm theo lịch cố định mỗi ba tháng.)
    • Hệ thống bảo trì định giúp máy móc hoạt động bền lâu. (Việc bảo trì được thực hiện đều đặn.)
  • Phó từ:

    • Chúng tôi kiểm tra kho hàng định để tránh thất thoát. (Kiểm tra theo chu kỳ cố định.)
    • ấy tập thể dục định ba lần một tuần. (Tập luyện theo lịch đều đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "định hạn": chỉ việc ấn định một khoảng thời gian cụ thể cho một hoạt động.

    • Hợp đồng được với điều khoản thanh toán định hạn hàng tháng. (Thanh toán theo thời hạn cố định mỗi tháng.)
  • "định luân phiên": sự lặp lại sự thay đổi theo chu kỳ.

    • Lịch trực định luân phiên giữa các nhân viên. (Lịch trực thay đổi theo chu kỳ đều đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Định kỳ (tính từ/phó từ): biến thể chính tả khác của "định " (thường dùng trong văn bản hành chính hoặc phía Bắc Việt Nam).

    • Định kỳ kiểm tra an toàn lao động được thực hiện mỗi năm. (Cùng nghĩa với "định ".)
  • hạn (danh từ): khoảng thời gian được ấn định cho một mục đích cụ thể.

    • hạn gửi tiền 12 tháng. (Thời gian cố định cho việc gửi tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Đều đặn: xảy ra liên tục, không gián đoạn, với khoảng cách thời gian như nhau.
  • Theo chu kỳ: diễn ra lặp lại quy luật.
  • kế hoạch: được sắp xếp trước theo một lịch trình cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Định như vắt chanh: (thành ngữ dân gian) chỉ việc lặp lại một cách đều đặn, thường mang nghĩa hài hước hoặc mỉa mai.
    • Anh ấy đến muộn định như vắt chanh. (Anh ấy đến muộn đều đặn đến mức thành thói quen.)